109 Tài liệu Tiếng Anh ngân hàng ôn thi Vietcombank, Agribank mới nhất

Tài liệu Tiếng Anh ngân hàng ôn thi Vietcombank, Agribank  .Tiếng Anh ngân hàng ngày nay không chỉ sử dụng thông dụng đối với nhân viên làm trong lĩnh vực tài chính ngân hàng mà còn rất cần thiết trong các giao dịch hàng ngày với các đối tác hay giao dịch cá nhân khi thông qua Ngân hàng, khi đi nước ngoài. Vì vậy, nắm được từ vựng tiếng Anh ngân hàng sẽ giúp bạn chủ động hơn, cả dưới vai trò là một nhân viên ngân hàng hay một khách hàng. Dưới đây là 64 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng, có phiên âm và giải nghĩa tiếng Việt.

Tài liệu Tiếng Anh ngân hàng ôn thi Vietcombank, Agribank

1. Crossed cheque /krɒst tʃek/(n): Séc thanh toán bằng chuyển khoản
a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash
2. Open cheque /tʃek/ (n): Séc mở
3. Bearer cheque /ˈbeə.rər/ (n): Séc vô danh
4. Draw /drɔː/ (v): rút
5. Drawee /drɔːˈiː/ (n): ngân hàng của người ký phát
bank or person asked to make a payment by a drawer
6. Drawer /drɔːr/ (n) » Payer: người ký phát (Séc)
person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person
7. Payee /peɪˈiː/ (n): người đươc thanh toán
8. Bearer /ˈbeə.rər/ (n): người cầm (Séc)
Person who receive money from some one or whose name is on a cheque
9. In word /wɜːd/: (tiền) bằng chữ
10. In figures /ˈfɪɡ.ər/: (tiền) bằng số
11. Cheque clearing /ˈklɪə.rɪŋ/: sự thanh toán Séc
12. Counterfoil /ˈkaʊn.tə.fɔɪl/ (n): cuống (Séc)
a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal which has taken place
13. Voucher /ˈvaʊ.tʃər/ (n): biên lai, chứng từ
14. Encode /ɪnˈkəʊd/ (v): mã hoá
15. Sort code /sɔːrt kəʊd/ (n): Mã chi nhánh Ngân hàng
16. Codeword (n): ký hiệu (mật)
17. Decode /diːˈkəʊd/ (v): giải mã (understand the mean of the message writen in code)
18. Pay into /peɪ/: nộp vào
19. Proof of indentify /pruːf/ /aɪˈden.tɪ.faɪ/: bằng chứng nhận diện
20. Authorise /ˈɔː.θər.aɪz/ (v): cấp phép
Authorisation /ˌɔː.θər.aɪˈzeɪ.ʃən/ / (n)
21. Letter of authority /ɔːˈθɒr.ɪ.ti/: thư ủy nhiệm
22. Account holder /əˈkaʊnts/ /ˈhəʊl.dər/ (n): chủ tài khoản
23. Expiry date: ngày hết hạn
date on which a document is no longer valid
24. ATMs: AutomaticTeller Machine
25. BACS: dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
The Bankers Automated Clearing Service
26. CHAPS: hệ thống thanh toán bù trừ tự động
27. Magnetic /mæg’netik/ (adj): từ tính
-> Magnetic Stripe /mæg’netik straip/: dải băng từ
28. Reconcile /’rekənsail/ (v): bù trừ, điều hoà
29. Circulation /,sə:kju’leiʃn/ (n): sự lưu thông
30. Clear /kliə/ (v): thanh toán bù trừ
31. Honour /’ɔnə/ (v): chấp nhận thanh toán
32. Refer to drawer (n): (R.D) “Tra soát người ký phát”
33. Non-card instrument: phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
34. Present /’preznt – pri’zent/ (v): xuất trình, nộp
35. Outcome /’autkʌm/ (n): kết quả
36. Debt /det/ (n.): khoản nợ
37. Debit /’debit/ (v): ghi nợ (money which a company owes)
38. Debit balance /‘debit ‘bæləns/: số dư nợ
39. Direct debit /di’rekt ‘debit /: ghi nợ trực tiếp
40. Deposit money /di’pɔzit ‘mʌni /: tiền gửi
41. Give credit: cấp tín dụng
42. Illegible /i’ledʤəbl/ (adj): không đọc được
43. Bankrupt /’bæɳkrəpt/ = Bust /bʌst/: vỡ nợ, phá sản
44. Make out (v): ký phát, viết (Séc)
45. Banker /’bæɳkə/ (n): người của ngân hàng
46. Place of cash: nơi dùng tiền mặt
47. Obtain cash /əb’tein kæʃ/: rút tiền mặt
48. Cash point /kæʃ pɔint/: điểm rút tiền mặt
49. Make payment /meik ‘peimənt/: ra lệnh chi trả
50. Subtract /səb’trækt/ (n): trừ
51. Withdraw /wi ‘dr :/ (v): rút tiền mặt
52. Plastic money /’plæstik ‘mʌni/ (n): tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
53. Sort of card: loại thẻ
54. Plastic card /’plæstik kɑ:d/ (n): thẻ nhựa
55. Charge card /tʃɑ:dʤ kɑ:d/: thẻ thanh toán
56. Smart card /smɑ:t kɑ:d/ (n): thẻ thông minh
57. Cash card /kæʃ kɑ:d/ (n): thẻ rút tiền mặt
58. Cheque card /tʃek kɑ:d/ (n): thẻ Séc
59. Bank card /bæɳk kɑ:d/ (n): thẻ ngân hàng
60. Cardholder (n): chủ thẻ
61. Shareholder (n): cổ đông
62. Dispenser /dis’pensə/ (n): máy rút tiền tự
63. Statement /’steitmənt/ (n): sao kê (tài khoản)
64. Cashier /kə’ʃiə/ (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Tài chính ngân hàng nếu, Bài tập tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng có đáp an, App học tiếng Anh ngân hàng, Sách tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng, Sách tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin, Từ vựng tiếng Anh ngân hàng, Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Học viện Tài Chính, Giới thiệu ngành tài chính ngân hàng bằng tiếng Anh,