123 30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 25 mới nhất


              30 Từ vựng IELTS nâng cao – phần 25

Từ vựng tiếng Anh nâng cao. Dưới đây là các danh sách từ vựng dược chọn lọc để giúp bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của bạn,Mỗi từ sẽ gồm các phần vô cùng chi tiết cũng như luyện tập để ghi nhớ tốt hơn thường xuất hiện trong IELTS nhất

vulgar /ˈvʌlɡə(r)/: thô tụcWORD9 7

dignified /ˈdɪɡnɪfaɪd/: đường hoàng, trang nghiêm

WORD9 8

gracious /ˈɡreɪʃəs/: thanh nhã, có duyên, lịch thiệp, thanh thoát

WORD9 9

distort /dɪˈstɔːt: bóp méo, xuyên tạc

WORD9 10

adjacent /əˈdʒeɪsnt/: gần, phụ cận

WORD9 11

impact /ˈɪmpækt/: tác động

WORD9 12

objective /əbˈdʒektɪv/: mục tiêu

WORD9 13

pollinate /ˈpɑːləneɪt/: thụ phấn

WORD9 14

exploit /ɪkˈsplɔɪt/: khai thác, bóc lột

WORD9 15

puke /pjuːk/:ói

WORD9 16

abrasive /əˈbreɪsɪv/: có tính ăn mòn, bào mòn, thô lỗ và gây tổn thương tinh thần người khác

WORD9 17

frail /freɪl/: yếu, dễ tan vỡ, mỏng manh

WORD9 18

heal /hiːl/: chữa lành, lành

WORD9 20

odorless /ˈəʊdələs/: không mùi

WORD9 21

tension /ˈtenʃn/: sự căng thẳng

WORD9 22

consent /kənˈsent/: sự đồng ý, thuận tình

WORD9 23

delectable /dɪˈlektəbl/: làm khoái lạc, hạnh phúc, ngon tuyệt

WORD9 24

creepy /ˈkriːpi/: gây cảm giác rùng mình, sợ sợ

WORD9 25

inadvertently /ˌɪnədˈvɜːrtəntli/: tình cờ, không cố ý

WORD9 26

dormant /ˈdɔːrmənt/: âm ỉ, im lìm

WORD9 27

stunning /ˈstʌnɪŋ/: cực kỳ ấn tượng, cực đẹp, vô cùng bất ngờ, gây sốc

WORD9 28

deteriorate /ˈtɪriəreɪt/: trở nên tồi tệ hơn

WORD9 29

fantastic /fænˈtæstɪk/: quá tuyệt

WORD9 30

superficial /ˌsuːpəˈfɪʃl/: hời hợt, nông cạn, ( vết thương nhẹ ) ngoài da

WORD9 31

claim /kleɪm/:tuyên bố, nhận là chủ sở hữu

WORD9 32

canal /kəˈnæl/: kenh đào

WORD9 33

erode /ɪˈroʊd/: xói mòn

WORD9 34

eccentric /ɪkˈsentrɪk/: lập dị

WORD9 35

inhibit /ɪnˈhɪbɪt/: hạn chế, ức chế

WORD9 36