131 50 Idiom Liên Quan Màu Sắc mới nhất

English Idioms & Sayings

50 Idioms Nào Có Chứa Một Từ Chỉ Màu Sắc?

Thành ngữ tiếng Anh (tạm gọi Idiom) vô cùng phong phú đa dạng và nhiều về số lượng. Để dễ nhớ, chúng ta nên phân loại Idiom theo nhiều chủ đề khác nhau. Bài học này giới thiệu đến các bạn những Idiom tiếng Anh có chứa một từ liên quan đến màu sắc.

Lưu ý khi học idiom, bạn học hình thức chung nhất, khi áp dụng phải chia thì nếu idiom có động từ, đổi one/someone thành đại từ nhân xưng phù hợp (I, me, he, him, she, her, you…), đổi one’s thành tính từ phù hợp (his, her, its, my, your…), something đổi thành danh từ phù hợp nội dung muốn nói, nếu idiom bắt đầu bằng to thì đó là động từ, khi đặt câu chia động từ theo thì phù hợp chứ không phải lúc nào cùng dùng to.

Thí dụ:

To see red: giận điên người lên>

He saw red when his mother was insulted: Anh ấy giận điên người lên khi mẹ anh ấy bị sỉ nhục (saw là quá khứ đơn của See).

Sau đây là danh sách 50 idiom tiếng Anh có từ chỉ màu sắc:

      1. a black eye: vết bầm gần mắt

      2. a black out: một đợt cúp điện

      3. a blueblood: người thuộc danh gia vọng tộc, xuất thân danh giá

      4. a blue-collar job: công việc lao động tay chân

      5. a grey area: vùng xám, vấn đề chưa được quy định rõ ràng

      6. a red flag: cờ đỏ, chỉ tín hiệu báo hiệu có vấn đề

      7. a red herring: sự đánh lạc hướng

      8. a red-eye flight: chuyến bay khuya

      9. a white lie: lời nói dối vô hại

      10. a white-collar worker: người làm việc văn phòng

      11. as white as a ghost: mặt trắng bệch vì bệnh, vì đau, vị bị sốc

      12. as white as a sheet: mặt trắng bệch vì lo sợ

      13. black and blue: bầm tím (do bị thương)

      14. black and white: rõ ràng

      15. blue: buồn, trầm cảm

      16. gray matter (noncount noun): chất xám, trí thông minh

      17. green with envy: ganh tỵ ra mặt, nóng mặt vì ganh tỵ

      18. green: còn non lắm, thiếu kinh nghiệm

      19. in black and white: rõ ràng trên giấy trắng mực đen

      20. in the black: làm ăn có lãi

      21. in the red: làm ăn thua lỗ, thiếu nợ

      22. in the red: thiếu nợ ngân hàng

      23. It’s like the pot calling the kettle black: kiểu như lươn mà đi chê lịch

      24. men in blue: cảnh sát ở Mỹ (mặc cảnh phục màu xanh)

      25. once in a blue moon: lâu thật lâu một lần

      26. out of the blue: bất thình lình

      27. pass with flying colors: làm bài thi đạt điểm cao xuất sắc

      28. pitch-black (adj): tối đen như mực

      29. red in the face: ngượng đỏ mặt

      30. red tape (noncount noun): sự lằn nhằn thủ tục giấy tờ quan liêu

      31. the black sheep of the family: đứa con hư, thành viên tai tiếng của nhóm

      32. the blueprint: bản vẽ (thiết kế)

      33. the grass is always greener on the other side: idiom này hay dùng để chỉ tâm lý nghĩ cái mình chưa có tốt hơn cái mình đang có (giống như đứng núi này trông núi nọ)

      34. the green light: đèn xanh, tín hiệu cho phép ai làm gì đó

      35. the silver screen: màn bạc (ngành công nghệ điện ảnh)

      36. the white elephant in the room: chuyện nổi cộm ngay trước mắt không thể không nhắc tới

      37. to be born with a silver spoon in one’s mouth: sinh ra đã giàu có từ trong trứng

      38. to blackball someone: tẩy chay, cô lập ai đó khỏi nhóm

      39. to blackmail someone: tống tiền ai đó

      40. to catch someone red-handed: bắt quả tang ai đó, thể bị động là

        be caught red-handed: bị bắt quả tang

      41. to have a green thumb: có tay trồng trọt

      42. to look through rose-colored glasses: nhìn đời qua cặp kính màu hồng (quá lạc quan)

      43. to raise a white flag: giương cờ trắng đầu hàng

      44. to roll out the red carpet: trải thảm đỏ chào đón ai đó

      45. to see pink: thấy ảo giác, thấy những thứ không có

      46. to see red: nổi giận, giận điên người

      47. to see the red light: thấy có dấu hiệu nguy hiểm

      48. to whitewash something: che đậy việc xấu xa, ém nhẹm gì đó

      49. until one is blue in the face: đến mức khô cả cổ (dùng cho động từ liên quan đến hành động nói nhiều cũng vô ích)

      50. yellow-bellied (adj): chết nhát, hèn nhát