17 Cách viết và ghi nhớ 12 cung hoàng đạo tiếng Anh cực dễ mới nhất

Nếu bạn là một “người chơi hệ tâm linh”, hãy cùng khám phá tên gọi và cách viết của 12 cung hoàng đạo tiếng Anh cực dễ trong bài viết này nhé!

Mỗi cung hoàng đạo đều có một nét tính cách, đặc điểm riêng. Bạn đã thực sự hiểu hết về cung hoàng đạo của bản thân chưa?

Nếu chưa, hãy đọc tiếp ngay để học tiếng Anh cùng các kiến thức chiêm tinh và 12 cung hoàng đạo!

12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Anh Là Gì?

Cung hoàng đạo tiếng Anh được gọi là vòng tròn Zodiac. Trong tiếng Hy Lạp, “zodiac” có nghĩa là Vòng tròn của các linh vật. 

12 cung hoàng đạo có nguồn gốc từ thời cổ đại, khoảng những năm 1645 trước Công nguyên, được sáng tạo bởi các nhà Chiêm tinh Babylon cổ đại.

Theo các nhà thiên văn học thời đó, trong khoảng thời gian từ 30 tới 31 ngày, Mặt Trời sẽ đi qua 1 trong số 12 chòm sao và tạo thành 12 cung trong vòng tròn hoàng đạo. 

Điều này cũng có nghĩa là người được sinh ra đúng vào thời gian mặt trời đi qua chòm sao nào, họ sẽ được chiếu mệnh bởi chòm sao đó và có tính cách bị ảnh hưởng bởi chòm sao ấy. 

12 cung hoàng đạo tiếng Anh tương ứng với 12 tháng trong năm. Các cung hoàng đạo cũng được chia thành 4 nhóm nguyên tố chính là Lửa, Nước, Đất và Khí. 4 nhân tố này cũng tương ứng với 4 mùa trong năm. Các cung hoàng đạo thuộc cùng một nhóm sẽ có những nét đặc trưng tương đồng. 

Cách Viết Và Ghi Nhớ Tên Tiếng Anh Của 12 Cung Hoàng Đạo 

STT Tên tiếng Anh  Phiên âm  Tên tiếng Việt Biểu tượng Lịch hoàng đạo tương ứng
1 Aries /’eəri:z/ Bạch Dương Con cừu trắng 21/3 – 19/4
2 Taurus /’tɔ:rəs/ Kim Ngưu Con trâu vàng 20/4 – 20/5
3 Gemini /’dʒeminai/ Song Tử Hai đứa trẻ song sinh (nam hoặc nữ) 21/5 – 21/6
4 Cancer /’kænsə/ Cự Giải Con cua 22/6 – 22/7
5 Leo /’li:ou/  Sư Tử Con sư tử 23/7 – 22/8
6 Virgo /’və:gou/ Xử Nữ  Trinh nữ 23/8 – 22/9
7 Libra /’li:brə/ Thiên Bình Cái cân 23/9 – 22/10
8 Scorpio /ˈskɔr.pi.ˌoʊ/ Thiên Yết  Con bọ cạp 23/10 – 22/11
9 Sagittarius /,sædʒi’teəriəs/ Nhân Mã  Nhân mã: Nửa trên là người cầm cung, nửa dưới là ngựa 23/11 – 21/12
10 Capricorn /’kæprikɔ:n/ Ma Kết  Nửa trên là dê, nửa dưới là đuôi cá 22/12 – 19/1
11 Aquarius /ə’kweəriəs/ Bảo Bình Người cầm bình nước 20/1 – 18/2
12 Pisces /’paisi:z/ Song Ngư Hai con cá bơi ngược chiều 19/2 – 20/3

Mỗi cung trong 12 cung hoàng đạo tiếng Anh sẽ được xếp vào một nhóm nguyên tốc. Các cung trong cùng một nhóm nguyên tố thường có điểm tương đồng với nhau. 

Tuy vậy, không phải lúc nào các cung thuộc nhóm khác nhau cũng kỵ nhau. Ví dụ như các cung nhóm Đất có thể kết hợp với các cung nhóm Nước. Trong khi đó các cung nhóm Khí rất hợp với các cung nhóm Lửa. 

12 cung hoàng đạo tiếng Anh được xếp vào các nhóm nguyên tố tương ứng như sau: 

Nguyên tố Lửa  Bạch Dương Sư Tử Nhân Mã
Nguyên tố Đất Kim Ngưu Xử Nữ Ma Kết
Nguyên tố Khí  Song Tử Thiên Bình Bảo Bình
Nguyên tố Nước Cự Giải Bọ Cạp Song Ngư

Nguyên tố Nước

Các cung hoàng đạo thuộc nhóm Nước đặc biệt nhạy cảm và giàu cảm xúc. Họ có sự bí ẩn của đại dương và có trực giác rất nhạy bén. Những người thuộc cung nước thích những cuộc trò chuyện thân mật, sâu sắc và luôn sẵn sàng giúp đỡ những người thân yêu.

Nguyên tố Lửa

Cung hoàng đạo tiếng Anh trong nhóm nguyên tố lửa có trí tuệ, sự sáng tạo, lý tưởng và luôn sẵn sàng hành động. Họ là những người nóng tính, dễ giận nhưng cũng dễ tha thứ. Họ rất mạnh mẽ và luôn là nguồn cảm hứng cho người khác. 

tên tiếng anh 12 cung hoàng đạo

Nguyên tố Đất

Những người thuộc nhóm Đất thường khá thực tế và hơi bảo thủ, nhưng đồng thời họ cũng rất giàu tình cảm. Cung hoàng đạo thuộc nguyên tố đất có tính ổn định, trung thành, luôn gắn bó và giúp đỡ người thân trong những thời khắc khó khăn. 

Nguyên tố Khí

Cung hoàng đạo tiếng Anh thuộc nhóm Khí là biểu tượng của sự công bằng. Họ thân thiện, giàu trí tuệ, thích giao tiếp và suy nghĩ, phân tích. Họ thích đưa ra lời khuyên nhưng đôi khi những lời khuyên của họ khá hời hợt. Họ thích các cuộc thảo luận, các buổi tụ họp và những cuốn sách hay. 

Từ Vựng Tính Cách 12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Anh

  1. Aries (Bạch Dương)
  • Assertive: quyết đoán
  • Refreshing: tươi mới
  • Independent: độc lập 
  • Energetic: giàu năng lượng 
  • Sexy: quyến rũ
  • Generous: hào phóng
  • Enthusiastic: nhiệt huyết
  • Efficient: năng suất
  • Quick-tempered: nóng nảy
  • Selfish: ích kỷ
  • Arrogant: ngạo mạn
  • Determined: quyết tâm
  • Confident: tự tin
  • Optimistic: lạc quan
  • Honest: chân thật
  • Impatient: thiếu kiên nhẫn
  • Impulsive: hấp tấp
  1. Taurus (Kim Ngưu)
  • Trailblazin: tiên phong
  • Ambitious: tham vọng
  • Unwavering: vững chãi 
  • Reliable: đáng tin cậy
  • Understanding: thấu hiểu
  • Stable: ổn định 
  • Determined : quyết tâm
  • Possessive: có tính sở hữu
  • Reedy: tham lam
  • Materialistic: thực dụng
  • Patient: kiên nhẫn
  • Devoted: tận tâm
  • Responsible: có trách nhiệm
  • Stubborn: ngoan cố
  1. Gemini (Song Tử)
  • Generous: hào phóng
  • Emotionally in tune: đồng điệu cảm xúc
  • Motivated: giàu động lực
  • Imaginative: trí tưởng tượng phong phú
  • Nice: tốt đẹp
  • Intelligent: thông minh 
  • Witty: hóm hỉnh
  • Creative: sáng tạo
  • Eloquent: có tài hùng biện
  • Curious: tò mò
  • Impatient: thiếu kiên nhẫn
  • Restless: không ngơi nghỉ
  • Tense: căng thẳng
  • Gentle: hòa nhã
  • Affectionate: trìu mến
  • Adaptable: dễ thích nghi
  • Nervous: lo lắng
  • Inconsistent: không nhất quán, hay thay đổi
  • Indecisive: thiếu quyết đoán
  1. Cancer (Cự Giải)
  • Caring: săn sóc
  • Creative: sáng tạo
  • Resilient: kiên cường
  • Intuitive: trực giác
  • Nurturing: ân cần
  • Frugal: giản dị
  • Cautious: cẩn thận
  1. Leo (Sư Tử)
  • Energetic: giàu năng lượng
  • Optimistic: lạc quan 
  • Confident: tự tin
  • Bossy: hống hách
  • Vain: hão huyền
  • Dogmatic: độc đoán
  1. Virgo (Xử Nữ)
  • Analytical: thích phân tích
  • Practical: thực tế
  • Precise: tỉ mỉ
  • Picky: khó tính, kén chọn
  • Inflexible: cứng nhắc
  • Perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo
bản đồ sao tiếng anh
  1. Libra (Thiên Bình)
  • Loyal: trung thành
  • Inquisitive: ham học hỏi
  • Balanced: cân bằng
  • Altruistic: vị tha 
  • Diplomatic: dân chủ
  • Easygoing: dễ tính
  • Sociable: hòa đồng
  • Changeable: hay thay đổi
  • Unreliable: không đáng tin cậy
  • Superficial: hời hợt
  1. Scorpio (Thiên Yết)
  • Seductive: thu hút
  • Passionate: đam mê 
  • Outstanding: nổi bật
  • Resourceful: tháo vát
  • Focused: tập trung
  • Narcissistic: tự mãn
  • Manipulative: thích điều khiển người khác
  • Suspicious: hay nghi ngờ
  1. Sagittarius (Nhân Mã)
  • Adventurous: ưa mạo hiểm
  • Tenacious adept: ngoan cường
  • Adept: lão luyện 
  • Idealistic: lí tưởng hoá
  • Unparalleled: vô song
  • Straightforward: thẳng thắn
  • Careless: bất cẩn
  • Reckless: không ngơi nghỉ
  • Irresponsible: vô trách nhiệm
  1. Capricorn (Ma Kết)
  • Organized: có tổ chức
  • Neat: gọn gàng
  • Disciplined: có kỉ luật
  • Calm: bình tĩnh
  • Pessimistic: bi quan
  • Conservative: bảo thủ
  • Shy: nhút nhát
  1. Aquarius (Bảo Bình)
  • Quirky: Kỳ quặc
  • Uncompromising: không khoan nhượng
  • Action-focused: thiên về hành động
  • Respectful: đầy tôn trọng
  • Unique: độc đáo
  • Sincere: chân thành
  • Inventive: sáng tạo
  • Clever: thông minh
  • Humanitarian: nhân đạo
  • Friendly: thân thiện
  • Aloof: xa cách, lạnh lùng
  • Unpredictable: khó đoán
  1. Pisces (Song Ngư)
  • Surprising: đáng ngạc nhiên 
  • Emotionally-driven: thiên về cảm xúc
  • Sensitive: nhạy cảm
  • Romantic: lãng mạn
  • Devoted: hy sinh
  • Compassionate: đồng cảm, từ bi
  • Indecisive: hay do dự
  • Escapist: trốn tránh

>>> Xem thêm một số chủ đề từ vựng Infographic khác:

  • Tiếng Anh về tình yêu
  • Dự định trong năm mới bằng tiếng Anh
  • Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh về Covid 19

Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chiêm Tinh Học Phương Tây

STT Tiếng Anh  Ý nghĩa  Giải thích
1 Horoscope tử vi biểu đồ chiêm tinh học 
2 Conjunction  trùng tụ  góc hoà hợp giữa 2 hành tinh, khi 2 hành tinh ở rất gần nhau trên bầu trời 
3 Descendant cung lặn 
4 Equinox xuân phân  thời điểm ban ngày và ban đêm dài bằng nhau 
5 Cardinal signs Nhóm “cố chấp” nhóm các cung hoàng đạo có bản chất là nước, thuộc tuýp “xanh dương”
6 Fixed signs Nhóm “cố định” nhóm cung hoàng đạo có bản chất là “khí”, tuýp vàng
7 Mutable signs Nhóm “linh hoạt” nhóm cung hoàng đạo có chất “lửa”, tuýp “đỏ” 
8 Natal chart biểu đồ ngày sinh 
9 Zodiac sign biểu tượng cung hoàng đạo 
10 Houses các “nhà”  12 “nhà” trong chiêm tinh học tượng trưng cho các lĩnh vực tạo nên cuộc sống con người: bản thân, tiền bạc tài sản, công việc, nhà cửa,…
11 Cusp giao đỉnh  ranh giới của 2 cung hoàng đạo 
12 Solar eclipse nhật thực 
13 Lunar eclipse nguyệt thực 
14 Moon Phases pha trăng 
15 New moon trăng non 
16 Waxing moon trăng khuyết đầu tháng 
17 Full moon trăng rằm 
18 Waning moon trăng khuyết cuối tháng
19 Sun sign cung Mặt trời đại diện cho cá tính, sức mạnh, trí tuệ
20  Rising sign cung Mọc thể hiện cho cách mỗi người biểu lộ, tiếp cận với thế giới xung quanh.
21 Moon sign cung Mặt trăng  đại diện cho thế giới nội tâm và cảm xúc của con người
23 Retrograde đi lùi, đi ngược, nghịch hành
24 Saturn Return sao Thổ hồi quy 
25 Supermoon siêu trăng 
26 Astrology chiêm tinh học 
27 Astrologer nhà chiêm tinh học
28 Constellation các chòm sao 
29 Milky Way dải ngân hà
30 Universe vũ trụ 
31 Comet sao chổi 
32 Meteor sao băng
33 Jupiter sao Mộc 
34 Mars sao Hoả
35 Mercury sao Thuỷ
36 Venus sao Kim 
37 Saturn sao Thổ
38 Neptune sao Hải Vương
39 Uranus sao Thiên Vương

Trên đây là một số từ vựng chiêm tinh học tiếng Anh cũng như cách viết và cách đọc tên tiếng Anh của 12 cung hoàng đạo.

12 cung hoàng đạo tiếng anh

Các bạn trẻ ngày nay ngày càng quan tâm nhiều hơn tới lĩnh vực chiêm tinh, cũng như yêu thích việc xem tính cách, dự đoán vận mệnh bằng các cung hoàng đạo.

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm đầy đủ tên gọi của 12 cung hoàng đạo tiếng Anh, cũng như có thêm thông tin thú vị về tính cách của các cung hoàng đạo trong bản đồ sao.

Đừng quên like, share bài viết này và tiếp tục theo dõi engbreaking.com để cập nhật những bài viết thú vị nhé. 

Phiên bản Eng Breaking 2022 vượt trội hơn – GOGA: tiết kiệm hơn, dễ dàng hơn, chúng tôi tin chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện nghe-nói cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

181207 logo doi tac

1189 Bình luận
 
  • avatar

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 02

    Hương Lý

    cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn . GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 15

    Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • 16

    Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • 05

    Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 12

    Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 03

    Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • 11

    Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 06

    Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 13

    Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày
short

Với GOGA chúng tôi tin rằng: chỉ cần luyện nghe, luyện nói và kết hợp nghe – nói trở thành phản xạ của bạn. Bạn sẽ tự tin giao tiếp tiếng Anh chỉ với 15 phút mỗi ngày.

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

181207 logo doi tac

Open this in UX Builder to add and edit content