17 Từ điển y khoa tiếng Anh trọn bộ dành cho bác sĩ (có phiên âm) mới nhất

Nếu bạn đang tìm kiếm từ điển y khoa, thì đây chính là bài viết dành cho bạn. 

Bạn thân mến, không phải chỉ các bác sĩ mới cần từ điển chuyên ngành y đâu. Mà chúng ta cũng cần học từ vựng tiếng Anh về y khoa để hiểu biết hơn về các khái niệm trong y học.

Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn một số từ vựng y khoa hay dùng nhất và bộ từ điển tiếng Anh chuyên ngành y đầy đủ phiên âm từ A đến A.

Hãy lấy ngay giấy bút ra và khám phá ngay cùng chúng tôi nhé!

1 – Từ Điển Tiếng Anh Y Khoa – Các Loại Bệnh Viện

Hospital /ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện
Mental /ˈmentl// psychiatric hospital /ˌsaɪkiˈætrɪk ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện tâm thần
General hospital /ˈdʒenrəl ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện đa khoa
Field hospital /fiːld ˈhɒspɪtl / Bệnh viện dã chiến
Nursing home /ˈnɜːsɪŋ/ Viện dưỡng lão
Cottage hospital /ˈkɒtɪdʒ ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện tuyến dưới, Bệnh viện huyện
Orthopedic hospital /ˌɔːθəˈpiːdɪk ˈhɒspɪtl/ Bệnh viện chấn thương chỉnh hình
Children hospital /ˈʧɪldrən ˈhɑˌspɪtəl/ Bệnh viện nhi 
Maternity hospital /məˈtɜrnɪti ˈhɑˌspɪtəl/ Bệnh viện phụ sản 
Dermatology hospital /ˌdɜrməˈtɑləʤi ˈhɑˌspɪtəl/ Bệnh viện da liễu 

2 – Từ Điển Anh Văn Chuyên Ngành Y – Các Loại Bệnh 

Abdominal pain /æbˈdɒmɪnl peɪn/ Đau bụng
Abscess /ˈæbses/ Mụn nhọt
Acute appendicitis /əˈkjuːt əˌpendəˈsaɪtɪs/ Viêm ruột thừa cấp tính
Acne /ˈækni/ Mụn trứng cá 
Acute bronchiolitis /əˈkjuːt Viêm tiểu phế quản cấp tính
Backache /ˈbækeɪk/ Đau lưng
Bacterial enteritis /bækˈtɪəriəl ˌentəˈraɪtɪs/ Viêm ruột do vi khuẩn
Bacterial pneumonia /bækˈtɪəriəl njuːˈməʊniə Viêm phổi do vi khuẩn
Bilharzia /bɪlˈhɑːtsiə/ Giun chỉ
Black eye /blæk aɪ/ Thâm mắt
Bleeding /ˈbliːdɪŋ/ Chảy máu
Blindness /ˈblaɪndnəs/
Blister /ˈblɪstə(r)/ Phồng rộp 
Bradycardia/ˌbrædəˈkɑrdiə/ Nhịp tim chậm
Breast nodule /brest ˈnɒdjuːl/ Hạch vú
Broken bone /ˈbrəʊkən bəʊn/; Fracture /ˈfrækʧə/ Gãy xương 
Burn /bɜːn/ Bỏng
Cancer /ˈkænsə(r)/ Ung thư
Cardiac arrest /ˈkɑːdɪæk əˈrɛst/ Ngừng tim 
Cardiac arrhythmia /ˈkɑːdɪæk əˈrɪðmɪə: ɑ Rối loạn nhịp tim 
Cataract /ˈkætərækt/ Đục thuỷ tinh thể
Cerebral infarction /ˈsɛrɪbrəl ɪnˈfɑːkʃən/ Chảy máu não 
Cerebral palsy /ˈsɛrɪbrəl ˈpɔːlzi/ Bại liệt não
Chest pain /ʧɛst peɪn/ Đau ngực 
Chicken pox /ˈʧɪkɪn pɒks/ Thuỷ đậu 
Chill /ʧɪl/ Cảm lạnh 
Deaf /dɛf/ Điếc
Dengue fever /ˈdɛŋgi ˈfiːvə/ Sốt xuất huyết
Dental caries /ˈdɛntl ˈkeəriːz/ Sâu răng
Depression /dɪˈprɛʃən/ Trầm cảm
Dermatitis /ˌdɜːməˈtaɪtɪs Viêm da
Diabetes /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ Tiểu đường 
Diarrhoea /ˌdaɪəˈrɪə/ Tiêu chảy
Diphtheria /dɪfˈθɪərɪə/ Bệnh bạch hầu
Dizziness /ˈdɪzɪnɪs/ Chóng mặt
Duodenal ulcer /ˌdju(ː)əʊˈdiːnl ˈʌlsə/ Loét tá tràng
Duodenitis /ˌdju(ː)əʊdiːˈnaɪtɪs/ Viêm tá tràng
Dysentery /ˈdɪsntri/ Bệnh kiết lị
Dyspepsia /dɪsˈpɛpsɪə/ Rối loạn tiêu hoá 
Earache /ˈɪəreɪk/ Đau tai 
Erythema /ˌɛrɪˈθiːmə/ Phát ban đỏ
Eye dryness /aɪ ˈdraɪnəs/ Khô mắt
Eye itching /aɪ ˈɪʧɪŋ/ Ngứa mắt
Fever /ˈfiːvə/ Sốt
Food allergy /fuːd ˈæləʤi/ Dị ứng thực phẩm
Food poisoning /fuːd ˈpɔɪznɪŋ/ Ngộ độc thực phẩm
Gingivitis /ˌʤɪnʤɪˈvaɪtɪs/ Viêm lợi 
Headache /ˈhɛˌdeɪk/ Đau đầu
Heart attack /hɑːt əˈtæk/ Đau tim 
Heart failure /hɑːt ˈfeɪljə/ Suy tim 
Hepatitis /ˌhɛpəˈtaɪtɪs/ Viêm gan 
Infection /ɪnˈfɛkʃən/ Nhiễm trùng 
Influenza /ˌɪnflʊˈɛnzə/ Cúm 
Insomnia /ɪnˈsɒmnɪə/ Mất ngủ 
Jaundice /ˈʤɔːndɪs/ Bệnh vàng da 
Joint pain /ʤɔɪnt peɪn/ Đau khớp 
Lung cancer/ lʌŋ ˈkænsə/ Ung thư phổi
Malaria /məˈleərɪə/ Sốt rét 
Malnutrition /ˌmælnju(ː)ˈtrɪʃən/ Suy dinh dưỡng 
Measles /ˈmiːzlz/ Sởi
Meningitis /ˌmɛnɪnˈʤaɪtɪs/ Viêm màng não 
Osteoporosis /ˌɒstɪəʊpɔːˈrəʊsɪs/ Loãng xương 
Miscarriage /mɪsˈkærɪʤ/ Sảy thai 
Phthisis /ˈθaɪsɪs/ Lao phổi
Pox /pɒks/ Giang mai 
Mumps /mʌmps/ Quai bị 
Smallpox /ˈsmɔːlpɒks/ Đậu mùa 
Stroke /strəʊk/ Đột quỵ 
Stomachache /ˈstʌməkeɪk/ Đau dạ dày 
Sprains /spreɪnz/ Bong gân 
Sore throat /sɔː θrəʊt/ Viêm họng 
Trachoma /trəˈkəʊmə/ Đau mắt hột 
từ điển y khoa các loại bệnh

3 – Từ Điển Chuyên Ngành Y Khoa – Các Chuyên Khoa Và Bác Sĩ Chuyên Khoa

Chuyên khoa  Bác sĩ chuyên khoa  Nghĩa tiếng Việt 
Surgery /ˈsɜrʤəri/ Ngoại khoa
Nuclear medicine/ ˈnukliər ˈmɛdəsən. Y học hạt nhân
Orthopedic surgery /ˌɔrθəˈpidɪk ˈsɜrʤəri/ Orthopedist Khoa phẫu thuật chỉnh hình
Thoracic surgery/θɔˈræsɪk ˈsɜrʤəri/ Khoa phẫu thuật lồng ngực 
Plastic surgery/ˈplæstɪk ˈsɜrʤəri/ Khoa phẫu thuật tạo hình/ Phẫu thuật thẩm mỹ 
Neurosurgery /ˌnʊroʊˈsɜrʤəri/ Khoa ngoại thần kinh 
Internal medicine /ɪnˈtɜrnəl ˈmɛdəsən/ Nội khoa
Andrology Andrologist Nam khoa
Anesthesiology /ˌænəsθiziˈɑləʤi/ An(a)esthesiologist Khoa gây mê 
Cardiology /ˌkɑrdiˈɑləʤi/ Cardiologist Khoa tim mạch 
Dermatology /ˌdɜrməˈtɑləʤi/ Dermatologist Chuyên khoa da liễu
Dietetics (and nutrition) /ˌdaɪəˈtɛtɪks/ Khoa dinh dưỡng
Epidemiology/ˌɛpəˌdɛmiˈɑləʤ/ Epidemiologist Khoa dịch tễ học
Endocrinology /ˌɛndoʊkrəˈnɑləʤi/ Endocrinologist Khoa nội tiết
Gastroenterology Gastroenterologist Khoa tiêu hóa
Geriatrics /ˌʤɛriˈætrɪk/ Lão khoa
Hematology /ˌhɛməˈtɑləʤi/  H(a)ematologist Khoa huyết học
Gynecology /ˌgaɪnəˈkɑləʤi/  Gyn(a)ecologist Phụ khoa
Nephrology Nephrologist Thận học
Immunology /ˌɪmjuˈnɑləʤi/  Immunologist Miễn dịch học
Neurology /nʊˈrɑləʤi/ Neurologist Khoa thần kinh
Odontology Khoa răng
Oncology /ɑŋˈkɑləʤi/ Oncologist Ung thư học
Ophthalmology /ˌɑpθəˈmɑləʤi/ Ophthalmologist Khoa mắt
Orthopedics /ˌɔrθəˈpidɪks/ Khoa chỉnh hình
Traumatology Traumatologist Khoa chấn thương
Urology /jəˈrɑləʤi/ Khoa tiết niệu 
Inpatient department /ˈɪnˌpeɪʃənt dɪˈpɑrtmənt/ Khoa bệnh nhân nội trú
Outpatient department Khoa bệnh nhân ngoại trú
Hepatologist (Bác sĩ) Chuyên khoa gan 
Oncologist (Bác sĩ) Chuyên khoa ung thư 
Otorhinolaryngologist (Bác sĩ) Chuyên khoa tai mũi họng 
Pathologist (Bác sĩ) bệnh lý học 
Proctologist (Bác sĩ) Chuyên khoa hậu môn – trực tràng 
Psychiatrist (Bác sĩ) Chuyên khoa tâm thần
Radiologist (Bác sĩ) X – quang 
Rheumatologist (Bác sĩ) Chuyên khoa bệnh thấp) 
Obstetrician (Bác sĩ) Sản khoa
Paeditrician (Bác sĩ) Chuyên khoa nhi

4 – Từ Điển Y Khoa Tiếng Anh  – Dụng Cụ Y Tế

First aid kit /fɜːst eɪd kɪt/ Túi sơ cứu
Sticking plaster /ˈstɪkɪŋ ˈplɑːstə/ Băng cá nhân 
Bandage /ˈbændɪʤ/ Băng vết thương 
Cotton wool /ˈkɒtn wʊl/ Bông 
Surgical mask /ˈsɜːʤɪkəl mɑːsk/ Khẩu trang y tế 
Stethoscope /ˈstɛθəskəʊp/ Ống nghe
Oxygen mask /ˈɒksɪʤən mɑːsk/ Mặt nạ oxy
Eye chart /aɪ ʧɑːt/ Bảng kiểm tra mắt
Scalpel /ˈskælpəl/  Dao phẫu thuật 
Medical clamps /ˈmɛdəkəl klæmps/ Kẹp y tế 
Infusion bottle /ɪnˈfjuʒən ˈbɑtəl/  Bình truyền dịch 
Syringe /səˈrɪnʤ/  Ống tiêm 
Thermometer /θəˈmɒmɪtə/ Nhiệt kế 
Pregnancy testing kit Dụng cụ thử thai 
Blood pressure monitor /blʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtə/ Máy đo huyết áp 
Scales /skeɪlz/ Cân

5 – Từ Điển Anh Văn Y Khoa – Các Loại Thuốc

Prescription /prəˈskrɪpʃən/ Đơn thuốc
Sleeping tablets /ˈslipɪŋ ˈtæbləts/ Thuốc ngủ 
Throat lozenges /θroʊt ˈlɔzənʤəz/ Thuốc đau họng viên 
Travel sickness tablets /ˈtrævəl ˈsɪknəs ˈtæbləts/ Thuốc say tàu xe 
Vitamin pills /ˈvaɪtəmən pɪlz/ Thuốc vitamins
Medication /ˌmɛdəˈkeɪʃən/ Dược phẩm
Capsule /ˈkæpsəl/ Thuốc con nhộng 
Injection /ɪnˈʤɛkʃən/ Thuốc để tiêm 
Ointment /ˈɔɪntmənt/ Thuốc mỡ 
Paste /peɪst/ Thuốc bôi 
Pessary Thuốc đặt âm đạo 
Powder /ˈpaʊdər/ Thuốc bột 
Solution /​​səˈluʃən/ Thuốc nước 
Spray /spreɪ/ Thuốc xịt 
Suppository Thuốc đạn 
Syrup /ˈsɜrəp/ Thuốc sirup
Tablet /ˈtæblət/ Thuốc viên 
Painkiller, pain reliever /ˈpeɪnˌkɪlər, peɪn riˈlivər/ Thuốc giảm đau 
dụng cụ y tế tiếng Anh

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh y khoa thông dụng mà tôi tin chắc bạn đã gặp hoặc nghe ít nhất một lần trên báo, tạp chí, trên TV hoặc trong các các loại bản tin. Bạn cũng có thể dễ dàng áp dụng các từ này trong giao tiếp nữa.

Tuy vậy, từ điển y khoa tiếng Anh là một kho tàng đồ sộ mà tôi chưa có cơ hội kể hết ra đây.

Vì thế, bạn có thể tải các tài liệu chi tiết về từ từ điển y khoa online dưới đây.

AppStore: https://apps.apple.com/us/app/medical-dictionary-by-farlex/id1015991271

GoolglePlay: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.farlex.dictionary.medical&hl=en&gl=US

Từ điển Y học Anh – Việt (PDF): https://drive.google.com/file/d/1D-pt5cP4lOzohRnnShd8lh7zTwhdCFVY/view

Đây không chỉ là nguồn tài liệu quý giá cho các bạn sinh viên y khoa nói chung, mà còn giúp bạn cải thiện vốn từ thuộc lĩnh vực mới, bổ trợ cho giao tiếp hàng ngày.

Chúc bạn học tiếng Anh vui vẻ với bộ từ điển y khoa tiếng Anh “ngàn trang” này của chúng tôi nhé!

Đừng quên like, share thông tin hữu ích này và theo dõi engbreaking.com mỗi ngày để cập nhật nhanh chóng những bài viết mới nhất!

Xem thêm:

  • Tiếng Anh chuyên ngành kế toán
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Phiên bản Eng Breaking 2022 vượt trội hơn – GOGA: tiết kiệm hơn, dễ dàng hơn, chúng tôi tin chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện nghe-nói cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

181207 logo doi tac

1189 Bình luận
 
  • avatar

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 02

    Hương Lý

    cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn . GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 15

    Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • 16

    Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • 05

    Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 12

    Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 03

    Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • 11

    Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 06

    Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • 13

    Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày
short

Với GOGA chúng tôi tin rằng: chỉ cần luyện nghe, luyện nói và kết hợp nghe – nói trở thành phản xạ của bạn. Bạn sẽ tự tin giao tiếp tiếng Anh chỉ với 15 phút mỗi ngày.

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

181207 logo doi tac

Open this in UX Builder to add and edit content