271 Phòng đối ngoại tiếng anh là gì mới nhất

Bài viết Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi thuộc chủ đề về Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng onaga.vn tìm hiểu Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi trong bài viết hôm nay nha !Các bạn đang xem chủ đề về : “Ban Đối Ngoại Tiếng Anh Là Gì, Bộ Phận Đối Ngoại, Tiếng Anh Là Gi”

Bạn đang xem: Ban đối ngoại tiếng anh là gì

Trưởng phòng đối ngoại

Trưởng phòng đối ngoại tiếng Anh là gì?

Trưởng phòng đối ngoại tiếng Anh là PR Head Department. Viết đầy đủ là Public Relations Head Department.

Bạn đang xem: Phòng đối ngoại tiếng anh là gì

Phiên âm: /ˈpʌb.lɪk rɪˈleɪʃənz hed dɪˈpɑːrt.mənt/.

Nhiệm vụ của trưởng phòng đối ngoại

Trưởng phòng đối ngoại chịu trách nhiệm trong việc đàm phán, kết nối và duy trì mối quan hệ với đối tác trên thị trường.

Họ còn có chức năng tham mưu, đề xuất các chính sách, cách thức trong việc thiết lập và duy trì mối quan hệ với các đối tác.

Phân công công việc cho cán bộ nhân viên trong bộ phận và chịu trách nhiệm về kết quả thực hiện nhiệm vụ.

Một số chức danh trưởng phòng bằng tiếng Anh:

Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động.

Personnel manager: trưởng phòng nhân sự.

Finance manager: trưởng phòng tài chính.

Accounting manager: trưởng phòng kế toán.

Production manager: trưởng phòng sản xuất.

Marketing manager: trưởng phòng marketing.

Ví dụ về trưởng phòng đối ngoại trong tiếng Anh:

Public Relations Head Department is responsible for finding partners to expand the market.

Trưởng phòng đối ngoại có trách nhiệm tìm kiếm đối tác để mở rộng thị trường.

Xem thêm: Hệ Điều Hành Free Dos Là Hệ Điều Hành Gì ? So Sánh Hệ Điều Hành Dos Và Windows

Public Relations Head Department is responsible for maintaining the relationship between the company and partners in the market.

Trưởng phòng đối ngoại chịu trách nhiệm duy trì mối quan hệ giữa công ty và các đối tác trên thị trường.

Giám đốc đối ngoại

Giám đốc đối ngoại tiếng anh là gì?

Có thể biết được “giám đốc đối ngoại” trong tiếng anh chính là Public Relations Officer, hay còn được biết đến với cái tên là PR Officer.

Để có thể biết được chức danh này trong tiếng Anh là gì thì các bạn sẽ cần tách riêng thành 2 cụm từ là “giám đốc” và “đối ngoại”.

Bài Nổi Bật chơi đồ nghĩa là gì

Về chức danh giám đốc trong tiếng anh, đây có lẽ là một thuật ngữ rất phổ biến mà hầu như ai cũng có thể biết được một từ cho mình. Những thuật ngữ tiếng Anh chỉ chức danh giám đốc có thể kể đến như director, manager, officer,… Mặc dù đa dạng về các từ chỉ cùng một chức danh, nhưng không phải lúc nào chúng ta cũng có thể sử dụng những từ ngữ này với vai trò và vị thế như nhau.

Cụ thể, từ “Director” có nghĩa là giám đốc. Tuy nhiên, vị trí giám đốc này được xem là to nhất, có thẩm quyền quyết định mang tính chất toàn bộ mọi vấn đề của công ty. Còn “officer” cũng có ý nghĩa là giám đốc, tuy nhiên, người ta sẽ sử dụng “officer” trong trường hợp đi kèm thêm với danh từ và thể hiện vị trí giám đốc với một chức năng riêng biệt. Ví dụ như Chief information officer, vị trí giám đốc thông tin.

Sử dụng thuật ngữ nào?

Với “manager”, thì một số nơi sẽ dịch là “giám đốc”, tuy nhiên, một số nơi khác lại dịch là “quản lý”. Việc hiểu “manager” theo ý nghĩa ra sao sẽ phụ thuộc vào văn hóa sử dụng từ này ở nước đó và tầm cỡ, quy mô của công ty đó ra sao. nếu là một tập đoàn lớn, “manager” sẽ chỉ được hiểu là “quản lý” mà thôi. Còn những công ty nhỏ hơn thì “manager” sẽ được coi như “giám đốc”.

Trong trường hợp giám đốc đối ngoại, đây là một vị trí giám đốc có vai trò riêng biệt trong một vấn đề, lĩnh vực cụ thể. Do đó, ta sẽ sử dụng từ “officer” nhằm thể hiện chức danh “giám đốc” được nói đến.

Về “đối ngoại” thì đây là chỉ việc ngoại giao, thực hiện những giao tiếp, hành động với những đối tác tượng khác để đem lại những điều có lợi cho mình hay thực hiện được một liên kết mà qua đó cả hai bên có thể đạt được những điều mình mong muốn. Khi dịch sang tiếng Anh thì “đối ngoại” sẽ là “public relations”. Ở đây, “public” chính là “công cộng”, còn “relations” chính là mối liên hệ, quan hệ. Những “mối quan hệ công cộng” hay có thể hiểu chính là sự liên hệ, hợp tác với nhau để đạt được thỏa thuận chung.

Nhiệm vục của giám đốc đối ngoại

Giám đốc đối ngoại là vị trí quản lý cấp cao trong một công ty, doanh nghiệp hiện nay. Đặc biệt là với những tập đoàn lớn và có quy mô thì giám đốc đối ngoại là vị trí không thể thiếu. Chịu trách nhiệm thực hiện các công việc ngoại giao, quan hệ đối tác, giám đốc đối ngoại có tính chất khác hoàn toàn so với giám đốc đối nội.

giám đốc đối ngoại tiếng anh là gì

It was reintroduced on January 26, 1973 and approved by the Senate Foreign Relations Committee on May 13.

Xem thêm: Cách Tải Thiện Nữ Trên Máy Tính Bằng Phần Mềm Giả Lập Cho Pc

Cái lúc bà ta trở thành Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, bà ta khiến phe Đảng Cộng hoà loại tôi khỏi Uỷ ban Đối ngoại.The moment she became Secretary of State, she got the Republicans to remove me from the Foreign Relations Committee.Tháng 9 năm 1954, Phạm Văn Đồng kiêm chức Bộ trưởng Ngoại giao nước ttmn.mobiệt Nam Dân chủ Cộng hòa, Trưởng ban Đối ngoại Trung ương Đảng.In September 1954, Phạm Văn Đồng served as Minister of Foreign Affairs of the Democratic Republic of ttmn.mobietnam, Head of Foreign Affairs of the Central Party.Thượng nghị sĩ John Kerry , chủ tịch Ủy Ban Đối Ngoại Thượng Nghị ttmn.mobiện , đã ca ngợi ông Obama về quyết định thuyên chuyển Tướng Petraeus về CIA .Senator John Kerry , chairman of the Senate Foreign Relations committee , praised Mr Obama “s decision to move Gen Petraeus to the CIA .Năm 2013, ông trở thành thành ttmn.mobiên thiểu số của Ủy ban Đối ngoại Hạ ttmn.mobiện, thay thế ông Howard Berman, người thua cuộc bầu cử lại trong cuộc bầu cử năm 2012.In 2013 he became the Ranking Member of the Committee, replacing Howard Berman, who lost his re-election bid in the 2012 elections.Ông đã xuất hiện trước Ủy ban Đối ngoại Quốc hội Hoa Kỳ nơi ông coi chính sách Hoa Kỳ ở ttmn.mobiệt Nam là tác nhân của “các tội ác chiến tranh”.He appeared in the Fulbright Hearings before the Senate Committee on Foreign Affairs where he described United States war policy in ttmn.mobietnam as the cause of war crimes.” công ty chúng tôi phản đối mọi ý định đe doạ các công ty Hoa kỳ , ” Marciel , phó trợ lý Ngoại trưởng chuyên trách châu Á , đã nói với Ủy ban Đối ngoại Thượng ttmn.mobiện .” We object to any effort to intimidate US companies , ” Marciel , a deputy assistant secretary of state handling Asia , told the Senate Foreign Relations Committee .Vào tháng 6 năm 2012, ủy ban đối ngoại Hoa Kỳ (United States House Committee on Foreign Affairs) cho thông qua dự luật được gọi là the Sergei Magnitsky Rule of Law Accountability Act of 2012 (H.R. 4405).In June 2012, the United States House Committee on Foreign Affairs reported to the House a bill called the Sergei Magnitsky Rule of Law Accountability Act of 2012 (H.R. 4405).Tổ chức Theo dõi Nhân quyền đề nghị tiểu ban này, cũng như toàn bộ Ủy ban Đối ngoại, chất vấn chính quyền Obama một cách nghiêm khắc về nội dung đối thoại hiện hành của họ với ttmn.mobiệt Nam.Human Rights Watch would urge this subcommittee, and the full committee, to ask the Obama administration tough questions about its continuing dialogue with ttmn.mobietnam.Trong khi một vài người kêu gọi trừng phạt kinh tế hoặc thậm chí can thiệp quân sự, theo lời khuyên của Ban Đối ngoại Trung ương, một tuyên bố được thông qua như một cách phản ứng tốt nhất cho vấn đề này.